
Vật lí 10
Authored by Thúy Thị
English, Physics
10th Grade
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong tinh thể, các hạt (nguyên tử, phân tử, ion)
dao động nhiệt xung quanh vị trí cân bằng.
đứng yên tại những vị trí xác định.
chuyển động hỗn độn không ngừng.
chuyển động trên quỹ đạo tròn xung quanh một vị trí xác định.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu trúc tạo bởi các hạt mà mỗi hạt đó dao động nhiệt xung quanh một vị trí cân bằng trùng với đỉnh của khối lập phương là
tinh thể thạch anh.
tinh thể muối ăn.
tinh thể kim cương.
tinh thể than chì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhờ việc sử dụng tia Rơn-ghen (hay tia X) người ta biết được
bản chất của các hạt trong tinh thể là nguyên tử, phân tử hay ion.
các hạt trong tinh thể chuyển động nhanh hay chậm.
trật tự sắp xếp của các hạt trong tinh thể.
các hạt trong tinh thể liên kết với nhau mạnh hay yếu.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tinh thể của một chất
được tạo thành từ cùng một lọa hạt thì có tính chất vật lí giống nhau.
được hình thành trong quá trình nóng chảy.
được tạo thành từ cùng một loạt hạt thì cso dạng hình học giống nhau.
có kích thước càng lớn nếu tốc độ kết tinh càng nhỏ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kim cương có tính chất vật lí khác nhau với than chì vì
cấu trúc tinh thể không giống nhau.
bản chất các hạt tạo thành tinh thể không giống nhau.
loại liên kết giữa các hạt trong tinh thể khác nhau.
kích thước tinh thể không giống nhau.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất kết tinh không có đặc tính nào sau đây?
Chất rắn đa tinh thể có tính đẳng hướng.
Ở mỗi áp suất, mỗi cấu trúc tinh thể có nhiệt độ nóng chảy xác định, không đổi.
Chất rắn đơn tinh thể có tính dị hướng.
Cấu trúc tinh thể được tạo thành từ cùng một loại hạt thì có tính chất vật lí giống hệt nhau.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định là?
thủy tinh.
đồng.
cao su.
nến (sáp).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
21 questions
Ôn tập tổng hợp
Quiz
•
6th Grade - Professio...
21 questions
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG+ TKHT
Quiz
•
9th - 11th Grade
20 questions
Ôn Tập Vật Lý 10 cuối kỳ 1
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Bài 10 TN Vật lí 10
Quiz
•
10th Grade - University
20 questions
ôn tập vật lý chương 1
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
BÀI TẬP TẬP RƠI TỰ DO VÀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM
Quiz
•
10th Grade
20 questions
KIỂM TRA ( 30 phút) - TỪ TRƯỜNG
Quiz
•
1st - 10th Grade
20 questions
Pharsal Verbs CHUYÊN - No. 1
Quiz
•
9th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Nonfiction Text Features
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Unlocking English Vocabulary through Latin and Greek Roots
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Julius Caesar Act 1
Quiz
•
10th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University