Bài 11: KÍCH MẢNG MỘT CHỀU
Quiz
•
Computers
•
1st - 10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Vinh Thanh
Used 181+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn khai báo đúng:
Var A: array[1..20] of integer;
Var A= array[1..20] of integer;
Var A:= array[1..20] of integer;
Var A: array[1,20] of integer;
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho biết ý nghĩa của đoạn khai báo sau:
Const Max = 100;
Type Dayso = ARRAY[1..Max] Of real;
Var A : Dayso;
Khai báo biến Dayso gồm max số nguyên.
Khai báo biến Dayso gồm 100 số thực.
Khai báo biến mảng A gồm max số nguyên.
Khai báo biến A gồm tối đa 100 số thực.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Cho khai báo biến: Var A : array[1..5] of Integer; Chọn lệnh đúng:
A[1] := 6/2 ;
A[2] := -10 ;
A(3) := 6 ;
A := 10 ;
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho X1, X2,...Xn là một mảng số thực. Ðể tính:
ta có đoạn chương trình sau gồm ba lệnh, một lệnh còn bỏ trống . . . :
S:=0;
For i:=1 to N do S := S + X[i];
. . .
Hãy điền lệnh thích hợp vào chỗ . . . :
Write ('S=', S);
Readln (S);
S := S/N;
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(100) - Random(100);
Hãy cho biết giá trị của mảng A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?
Từ -99 đến 99
Từ -99 đến 100
Từ -100 đến 100
Từ -100 đến 99
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong khai báo sau còn bỏ trống . . . một chỗ, vì chưa xác định được kiểu dữ liệu của biến Max:
Var A: Array[‘a’..’d’] of Real;
Ch : Char ;
Max : . . . ;
Muốn biến Max lưu giá trị lớn nhất của mảng A thì cần khai báo biến Max kiểu dữ liệu gì vào chỗ . . . :
Real
Char
Integer
String
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Muốn tham chiếu đến một phần tử nào đó trong mảng ta cần phải có tối thiểu các thông tin
Tên kiểu mảng, tên biến mảng
Chỉ số phần tử, tên kiểu mảng
Tên biến mảng, chỉ số phần tử
Giá trị của phần tử, biến mảng
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
17 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1TIN 9
Quiz
•
8th Grade
17 questions
Tercer Simulacro ZETA EDUCARE SJC
Quiz
•
6th Grade
15 questions
KD 3.1_Aplikasi Pengolah Angka / Spreadsheet
Quiz
•
10th Grade
20 questions
COMPUTER TEST
Quiz
•
1st - 7th Grade
20 questions
Informática 1
Quiz
•
10th Grade
20 questions
REDES I-medios no guiados
Quiz
•
1st - 12th Grade
18 questions
Graph/Chart
Quiz
•
5th Grade
23 questions
Dasar Komputer
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
18 questions
Company Logos
Quiz
•
6th - 8th Grade
13 questions
PowerPoint Basics
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
App Creators Lesson 2.1-2.4
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Exploring Computer Science Careers and Subfields
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
AP CSP Unit 4
Quiz
•
10th - 12th Grade
23 questions
Prog 1 Python Q1 Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
logo quiz
Quiz
•
3rd Grade
