Search Header Logo

Câu hỏi Trắc nghiệm

Authored by Phi Lê

Other

1st Grade

Used 2+ times

Câu hỏi Trắc nghiệm
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cây rau gồm những bộ phận nào?

Rễ, thân, hoa.

Rễ, lá.

Rễ, thân, lá.

Lá, hoa.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kể tên các loại rau ăn lá?

Bắp cải, mồng tơi, lá lốt.

Mồng tơi, cà rốt.

Su hào, rau ngót.

Bắp cải, củ dền.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kể tên các loại rau ăn quả?

Củ dền, rau ngót, bắp cải.

Su hào, bí đỏ.

Cà rốt, mồng tơi.

Cà chua, bí đỏ, cà tím.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kể tên các loại rau ăn hoa?

Bắp cải, rau ngót.

Cà chua, rau chuối.

Rau chuối, hoa thiên lý.

Củ dền, cà rốt.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hãy nêu ích lợi của việc ăn rau?

Giúp cung cấp đủ vitamin để cơ thể khỏe mạnh, tăng cường sức đề kháng, phòng chống bệnh tật và giảm lượng cholesterol( mỡ) trong cơ thể.

Không có ích lợi nhiều.

Làm tăng lượng đường cho cơ thể.

Giảm sức đề kháng cho cơ thể.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào trong các đáp án dưới đây có chứa vần oan ?

Khỏe mạnh, giỏi giang.

Khoa học, màu vàng.

Ngoan ngoãn, khôn ngoan.

Mùa màng, ngoan ngoãn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào trong các đáp án dưới đây có chứa vần oa ?

Hoa đào, bé ngoan.

Lấm tấm, trẻ con.

Mưa rào, tươi thắm.

Xoa đầu, hoa mai.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?