Search Header Logo

K12_HK2_HS21920

Authored by Phuong DoanThuyKim

Other

12th Grade

Used 16+ times

K12_HK2_HS21920
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những khái niệm nào sau đây đúng

Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL, các bảng chứa toàn bộ dữ liệu mà người dùng cần để khai thác.
Mỗi trường là một hàng của bảng thể hiện mọi thuộc tính của chủ thể được quản lý.
Mỗi bản ghi là một cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.
Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có thể chọn nhiều kiểu dữ liệu

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột?

Name

Field Name

Field

File Name

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kiểu trường (Data Type) dùng để làm gì?

Nó dùng để tác động đến đối tượng lập trình sau này

Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng sai của dữ liệu

Quy định dữ liệu cần đưa vào cho phù hợp với người sử dụng

Nó không có tác động gì cả vào dữ liệu người dùng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dữ liệu của CSDL được lưu ở:

Table
Form
Query
Report

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc bảng được xác định bởi:

Các thuộc tính của đối tượng cần quản lý

Các bản ghi dữ liệu

Các trường và thuộc tính của nó

Thuộc tính của bảng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

Access không cho phép lưu bảng

Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống hệt nhau

Access không cho phép nhập dữ liệu

Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Làm cách nào để giảm thiểu lỗi khi nhập dữ liệu?

Xác định tính hợp lệ của dữ liệu bằng tính chất Validation Rule

Định nghĩa độ dài thích hợp cho các trường (Field Size)

Định nghĩa độ dài thích hợp cho các trường (Field Size)

Xác định tính hợp lệ của dữ liệu bằng tính chất Validation Rule

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?