Search Header Logo

TV5. TU TRAI NGHIA

Authored by Thu Ngô

World Languages

5th - 9th Grade

Used 94+ times

TV5. TU TRAI NGHIA
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 1: Trái nghĩa với từ “căng” trong “bụng căng” là? A. Phệ// B. Nhỏ // C. Yếu //D. Lép

A
B
C
D

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 2: Trái nghĩa với từ “căng” trong “sợi dây căng” là? A. Chùng // B. Co giãn// C. Ngắn// D. Xẹp

A
B
C
D

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 3: Trái nghĩa với từ “căng” trong “quả bóng căng” là? A. Nhỏ// B. Xẹp// C. Lép// D. Nhẹ

A
B
C
D

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 4: Trái nghĩa với từ “căng” trong “tình hình có vẻ căng” là? A. Nhỏ// B. Lép// C. Dịu// D. Co giãn

A
B
C
D

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 5: Trái nghĩa với từ “đặc” trong “sữa đặc” là? A. Loãng// B. Nhạt// C. Rỗng// D. Ngọt

A
B
C
D

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 6: Trái nghĩa với từ “đặc” trong “cháo đặc” là? A. Loãng// B. Nhạt// C. Rỗng// D. Ngọt

A
B
C
D

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu 7: Trái nghĩa với từ “đặc” trong “quả bí đặc” là: A. Rỗng// B. Dày// C. Mỏng// D. Loãng

A
B
C
D

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?