Search Header Logo

Từ trái nghĩa 1

Authored by Hong Tran

Other

5th Grade

Used 27+ times

Từ trái nghĩa 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trái nghĩa với từ "căng" trong "bụng căng" là:

Phệ

Nhỏ

Yếu

Lép

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trái nghĩa với từ "căng" trong "sợi dây căng" là:

Chùng

Co giãn

Ngắn

Xẹp

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trái nghĩa với từ "căng" trong "quả bóng căng" là:

Nhỏ

Xẹp

Lép

Nhẹ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trái nghĩa với từ "đặc" trong "sữa đặc" là:

Loãng

Nhạt

Rỗng

Ngọt

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trái nghĩa với từ "đặc" trong "cháo đặc" là:

Loãng

Nhạt

Rỗng

Ngọt

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trái nghĩa với từ "đặc" trong "quả bí đặc" là:

Loãng

Rỗng

Dày

Mỏng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trái nghĩa với từ "đặc" trong "lốp xe đặc" là:

Rỗng

Dày

Mỏng

Loãng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?