
Luyện từ và câu: MRVT Hữu nghị - Hợp tác
Authored by Loan Kiều
Philosophy
9th - 10th Grade
Used 15+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "hữu nghị"?
Tình hữu nghị giữa các dân tộc.
Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Tình bạn thân thiết.
Cùng tham gia chung một hội nghị.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiếng "hữu" trong các từ sau có nghĩa là gì?
hữu ích, hữu tình, hữu dụng
"Hữu" có nghĩa là bên phải.
"Hữu" có nghĩa là bạn bè.
"Hữu" có nghĩa là bộ phận thiên về bảo thủ, thỏa hiệp hay phản cách mạng trong các tổ chức chính trị ở một số nước.
"Hữu" có nghĩa là có.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm từ nào bao gồm tiếng "hợp" có nghĩa là đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó.
phù hợp, hợp lệ, hợp nhất
hợp ca, tổ hợp, trường hợp
hợp thời, hợp pháp, hợp thức
hợp tình, hợp tác, hợp tính
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ có tiếng "hữu" thích hợp để điền vào chỗ chấm:
"Bảo vệ môi trường là một việc làm........."
hữu dụng
hữu ích
hữu hiệu
hữu tình
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
30 sec • 1 pt
Ghi lại từ có tiếng "hợp" thích hợp để điền vào chỗ chấm:
"Các lá phiếu bầu đều phải (a) "
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "hợp thời"?
Gộp lại thành môt thời đại.
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
Phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm.
Không có đáp án nào đúng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xác định từ không cùng nhóm với những từ còn lại:
hữu hảo
hữu tình
hữu kết
bạn hữu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?