
Từ đồng nghĩa (Hán Việt)
Authored by Yen Thi
Education
4th Grade
Used 14+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Từ nào đồng nghĩa với từ “thi sĩ”?
Nhà văn
Nhà thơ
Nhà báo
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Tìm từ Hán – Việt đồng nghĩa với từ “nước ngoài”.
Ngoại gia
Ngoại giao
Ngoại quốc
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Từ “độc giả” nghĩa là gì?
Chỉ có một tác giả
Người nghe
Người đọc
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Từ nào chỉ ngựa trắng?
Hắc mã
Bạch mã
Long mã
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Từ nào đồng nghĩa với từ “hải đăng”?
Đèn biển
Đèn sông
Đèn suối
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Tìm từ Hán – Việt đồng nghĩa với từ “phu thê”.
Vua quan
Vợ chồng
Anh em
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Từ “tân gia” nghĩa là gì?
Nước mới
Nhà mới
Trường mới
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?