
Nitơ - photpho
Authored by TỔ THẠNH
Chemistry
11th Grade
Used 16+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
nguyên tử nitơ có đủ 8 electron lớp ngoài cùng giống khí hiếm.
nguyên tử nitơ có độ âm điện nhỏ.
nitơ nằm ở chu kì 2 nên có bán kính nhỏ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
N2 + 3H2 ↔ 2NH3.
N2 + 6Li → 2Li3N.
N2 + O2 ↔ 2NO.
N2 + 3Mg → Mg3N2.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trong phản ứng nào dưới đây, nguyên tố photpho thể hiện tính oxi hóa ?
2P + 3Ca → Ca3P2.
4P + 5O2(dư) → 2P2O5.
2P + 5Cl2(dư) → 2PCl5.
2P + 3Cl2 → 2PCl3.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây ?
quặng photphorit, đá xà vân và than cốc.
quặng photphorit, cát và than cốc.
diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh.
cát trắng, đá vôi và sođa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là 1s22s22p63s23p3.
Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là photpho trắng và photpho đỏ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Magie photphua có công thức là
Mg3(PO4)2.
Mg3P2.
Mg2(PO4)3.
Mg2P3.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phát biểu:
(1). Ở nhiệt độ thường nitơ và photpho đều trơ về mặt hóa học.
(2). Photpho nằm ở ô 15, chu kì 3, nhóm VA.
(3). Thành phần chính của quặng apatit là Ca3(PO4)2.
(4). Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra khí nitơ monooxit NO.
(5). Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
原子分子イオン
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Reaksi Pembakaran Senyawa Hidrokarbon
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Nitrogen and ammonia
Quiz
•
11th Grade - University
10 questions
PHÂN BÓN HÓA HỌC
Quiz
•
11th Grade
11 questions
Chem Energetics review
Quiz
•
11th - 12th Grade
10 questions
Hóa 11 - CĐ: NITO
Quiz
•
11th Grade
10 questions
đề test nhanh phenol lớp 11
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Классификация химических реакций
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
momentum and impulse
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Naming Covalent Compounds
Quiz
•
11th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Ionic Bonding
Quiz
•
10th - 11th Grade
12 questions
Gas Laws Practice
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Exploring Solubility Curves
Interactive video
•
9th - 12th Grade