
L6 Verb (study, have, do, play) + Noun
Authored by Vu Tung
English
4th Grade
Used 159+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Do
-Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua
- Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày (thường không tạo nên vật gì cụ thể, không sáng tạo nên cái mới).
Kết hợp với các anh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu. có tính chất ganh đua với đối thủ khác
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Play
-Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua
- Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày (thường không tạo nên vật gì cụ thể, không sáng tạo nên cái mới).
Kết hợp với các anh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu. có tính chất ganh đua với đối thủ khác
Đi kèm với các danh từ chỉ nhạc cụ.
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Study
-Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua
- Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày (thường không tạo nên vật gì cụ thể, không sáng tạo nên cái mới).
Kết hợp với các anh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu. có tính chất ganh đua với đối thủ khác
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Have
-Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua
- Kết hợp với các danh từ diễn tả các hoạt động hằng ngày (thường không tạo nên vật gì cụ thể, không sáng tạo nên cái mới).
Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua
Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.
Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.
Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.
Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
........ yoga
study
have
do
play
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
...........ballet
do
play
have
study
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
....football
do
play
study
have
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
Bekids_Unit 7_Lesson 3
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Present simple
Quiz
•
4th - 6th Grade
20 questions
Ôn tập từ vựng Unit 1 - 2
Quiz
•
1st - 5th Grade
19 questions
4. HKI. Tin học
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Grade 4- review 3 (11-15)
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
Tiếng Anh lớp 4 (Unit 3)
Quiz
•
4th Grade
19 questions
GB3 UNIT 6 SCHOOL LESSON 2
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Tiếng Anh lớp 4
Quiz
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
11 questions
Theme
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Theme
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Prefix and Suffix Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
Figurative Language
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Subject/Verb Agreement
Quiz
•
4th Grade
12 questions
Text Structures
Quiz
•
4th Grade