
SÁNG TRONG - LỜI VIỆT
Authored by Dương Bảo Ngọc
Chemistry, Geography, Social Studies
KG - 5th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “vui vẻ”:
Đau buồn
Dũng cảm
Sung sướng
Lười biếng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Điền vào chỗ chấm một từ trái nghĩa để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Hẹp nhà ……….bụng.
Tốt
Đau
Rộng
Xấu
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3: Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “kiên trì”?
Nhẫn nại.
Chán nản.
Dũng cảm.
Hậu đậu.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “cảm động”?
Xúc động
Hiếu động
Hoạt động
Thụ động
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5: Điền vào chỗ chấm một từ trái nghĩa để hoàn chỉnh thành ngữ sau:
Xấu người ……… nết.
Tốt
Đẹp
Rộng
Xấu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6: Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “thắng lợi”?
Thua cuộc
Chiến bại
Tổn thất
Thất thoát
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7: Từ đồng nghĩa với “trung thực” là:
Nết na.
Dịu dàng.
Gian dối.
Thật thà
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?