Bài 20. 21MỘT SỐ QUY LUẬT CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÍ

Quiz
•
Geography
•
1st Grade
•
Medium
c3 Thang
Used 36+ times
FREE Resource
59 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lớp vỏ địa lí còn được gọi là?
Lớp phủ thực vật.
Lớp vỏ cảnh quan.
Lớp vỏ Trái Đất.
Lớp thổ nhưỡng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương là
vực thẳm đại dương.
độ sâu khoảng 5000m.
độ sâu khoảng 8000m.
đáy thềm lục địa.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giới hạn của lớp vỏ địa lí ở lục địa là
lớp vỏ Trái Đất.
lớp vỏ phong hóa.
tầng trầm tích.
tầng badan.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mối quan hệ qua lại lẫn nhau của các thành phần vật chất giữa các quyển trong lớp vỏ địa lí tạo nên
quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.
quy luật địa đới.
quy luật phi địa đới.
quy luật đai cao.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chiều dày của lớp vỏ địa lí là
từ 25-30 km.
từ 30-35 km.
từ 30-40 km.
từ 35-40 km
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?
Địa ô.
Địa đới.
Đai cao.
Thống nhất và hoàn chỉnh.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của trái đất
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển
quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
58 questions
Ôn Tập Cuối Kì 2 Lớp 11

Quiz
•
1st Grade
54 questions
ON TAP GIUA KI 2

Quiz
•
1st Grade
58 questions
ON TAP CUOI HKI KTKT 12

Quiz
•
1st Grade
60 questions
Địa lí

Quiz
•
1st - 5th Grade
57 questions
Đất Nước Nhiều Đồi Núi

Quiz
•
1st - 12th Grade
62 questions
Trắc nghiệm Địa

Quiz
•
1st - 3rd Grade
63 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, KHỐI 10

Quiz
•
1st - 5th Grade
60 questions
ôn tập kiểm tra

Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Geography
20 questions
addition

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Subject and predicate in sentences

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts

Quiz
•
1st - 3rd Grade
4 questions
Chromebook Expectations 2025-26

Lesson
•
1st - 5th Grade
20 questions
Number Words Challenge

Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
KG - 3rd Grade
7 questions
Science Safety

Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Properties of Matter

Interactive video
•
1st - 5th Grade