HỢP CHẤT HỮU CƠ
Quiz
•
Chemistry
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
tan vu
Used 63+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?
CH2O
C2H5Br
C6H6
CH3COOH
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Hợp chất hữu cơ là gì?
Là tất cả các hợp chất của cacbon.
Là các chất khi cháy hay dưới tác dụng của nhiệt độ đều tạo ra khí cacbonic.
Là các hợp chất khi phân hủy tạo ra khí cacbonic và nước.
Là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại).
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời sai trong số những câu trả lời sau:
Cơ thể động thực vật có cấu tạo từ những chất vô cơ.
Sự phân biệt hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ nhằm mục đích dễ cho việc nghiên cứu hóa học.
Các hợp chất hữu cơ luôn luôn có thành phần cấu tạo gồm C, H, O.
Ngày nay CO, CO2 và các muối cacbonat đã được coi là hợp chất hữu cơ.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là hợp chất hữu cơ?
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Chỉ có những hợp chất có trong cơ thể sống mới là hợp chất hữu cơ.
Các hợp chất có trong tự nhiên là hợp chất hữu cơ.
Tất cả các hợp chất có trong cơ thể sống là các hợp chất hữu cơ.
Chất hữu cơ có trong mọi bộ phận của cơ thể sống.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho các chất sau: C4H10, CH4O, NaHCO3, NaOC2H5, CH3NO2, HNO2, CaCO3, C6H6, CH3Br, C2H6O. Hãy chỉ ra dãy các chất nào sau đây là chất hữu cơ:
NaOC2H5, NaHCO3, CH3NO2, CH3Br, C2H6O, C4H10, C6H6.
CH3NO2, NaHCO3, CaCO3, HNO2, C6H6, C2H6O, C4H10
NaOC2H5, NaHCO3, C4H10, CH3NO2, C6H6, CH3Br, C2H6O
NaOC2H5, CH4O, C4H10, CH3NO2, C6H6, CH3Br, C2H6O
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây là sai với thuyết cấu tạo phân tử?
Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của C luôn là IV, H là I và các nguyên tố liên kết với nhau theo đúng hóa trị của chúng.
Các nguyên tử C trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch C (thẳng, vòng, nhánh).
Mỗi phân tử hợp chất hữu cơ có thể có một trật tự liên kết khác nhau giữa các nguyên tử trong phân tử.
Cùng một công thức phân tử nhưng do trật tự liên kết khác nhau giữa các nguyên tử mà có thể tạo ra các chất khác nhau.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
9 questions
Nguyên tử và nguyên tố và BTH
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
hoa 9 bai oxit
Quiz
•
9th Grade
15 questions
KHTN8. Ôn tập giữa kì II
Quiz
•
8th Grade - University
10 questions
CHEM 10 - THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ - CẤU TẠO HẠT NHÂN
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Một số bazo quan trọng
Quiz
•
8th - 9th Grade
10 questions
Bài kiểm tra 15'
Quiz
•
9th Grade
10 questions
hoa hoc
Quiz
•
9th Grade
10 questions
BÀI 8: ACID -1 - KHTN 8
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Energy Transformations
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Converting Grams to Moles: Mastering Molar Mass Calculations
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Introduction to Moles
Lesson
•
9th - 12th Grade
13 questions
Balanced Eqns & Cons of Mass
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
Practice with Mole Ratios
Lesson
•
9th - 12th Grade
23 questions
Ternary Ionic Compounds
Quiz
•
9th - 12th Grade
