Chương I: Phương pháp khám phá môi trường xung quanh

Quiz
•
World Languages
•
1st Grade
•
Hard
Thao Ly
Used 8+ times
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phương pháp khám phá môi trường xung quanh là gì
Là việc trẻ tìm hiểu về thế giới xung quanh
Là việc giáo viên tạo ra các cơ hội cho trẻ khám, phá
Là việc giáo viên chủ động tạo ra các điều kiện các cơ hội và tổ chức cho trẻ các hoạt động được tiếp xúc, được trải nghiệm trong MTXQ nhằm đạt được mục đích GD nhất định.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Mục đích của việc cho trẻ khám phá MTXQ là gì?
Cung cấp hệ thống kiến thức cơ bản chính xác, cần thiết về các sự vật hiện tượng XQ
Phát triểvà rèn luyện năng lực nhận thức , khám phá, quan sát, tư duy , ghi nhớ
Hình thành thái độ tích cực với MTXQ
Cả 3 phương án trên đều đúng
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Nhiệm vụ cho trẻ khám phá MTXQ là gì?
Mở rộng nâng cao hiểu biết cho trẻ
Cung cấp các mối quan hệ bên trong và bên ngoài của các sự vật hiện tượng cho trẻ
Phát triển và rèn luyện khả năng nhận thức
Giao dục thái độ cho trẻ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong nhiệm vụ mở rộng và nâng cao hiểu biết cho trẻ giáo viên cung cấp cho trẻ những cách thức khám phá nào?
Với trẻ nhỏ chỉ dùng cách quan sát (Nhìn, sờ, nghe, nắn , ngửi)
Xem tranh ảnh,băng hình, sách.
Quan sát, thử nghiệm, xem tranh ảnh băng hình, sách, hỏi và trao đổi.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Các kỹ năng nhận thức bao gồm:
Quan sát, phân biệt,khả năng chú ý
Quan sát, phân biệt, so sánh , phân nhóm, ghi nhớ có chủ đích
Quan sát phân biệt, so sánh , phân nhóm, nhận xét, phán đoán, suy luận, đo lường.
Quan sát phân biệt, so sánh , phân nhóm, nhận xét, phán đoán, suy luận, tính tò mò, óc hoài nghi.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là các phẩm chất trí tuệ của trẻ
Tính tò mò, ham hiểu biết
Oc hoài nghi
Tính sẵn sàng thay đổi
Tất cả các phương án trên đều đúng
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Khám phá môi trường xung quanh góp phần phát triển toàn diện những mặt nào?
Chỉ phát triển về nhận thức
Nhận thức,tình cảm xã hội
Thẩm mỹ, ngôn ngữ
Thể chất
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
17 questions
TEST - Game tổng kết cuối ngày

Quiz
•
1st Grade
15 questions
ÔN TẬP ĐỘNG TỪ

Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
Tôi là...

Quiz
•
1st Grade
21 questions
ôn kiểm tra tiếng việt HK 2 lớp 2

Quiz
•
1st Grade
22 questions
초급1 - 12과: 전화

Quiz
•
KG - University
19 questions
tntv truong 1

Quiz
•
1st Grade
19 questions
Nhà gấu ở trong rừng

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
AI THÔNG MINH HƠN HỌC SINH LỚP 2

Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
addition

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Subject and predicate in sentences

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts

Quiz
•
1st - 3rd Grade
4 questions
Chromebook Expectations 2025-26

Lesson
•
1st - 5th Grade
20 questions
Number Words Challenge

Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
KG - 3rd Grade
7 questions
Science Safety

Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Properties of Matter

Interactive video
•
1st - 5th Grade