direct current
Quiz
•
Physics
•
1st Grade - University
•
Hard
cactus IC
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu hỏi 1: Dòng điện là:
A. dòng dịch chuyển của điện tích
B. dòng dịch chuyển của các điện tích tự do
C. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu hỏi 2: Quy ước chiều dòng điện là:
A. Chiều dịch chuyển của các electron
B. Chiều dịch chuyển của các ion
C. Chiều dịch chuyển của các ion âm
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu hỏi 3: Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:
A. Tác dụng nhiệt
B. Tác dụng hóa học
C. Tác dụng từ
D. Tác dụng cơ học
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu hỏi 4: Dòng điện không đổi là:
Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu hỏi 5: Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng:
công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương
thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy
thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu hỏi 6: Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
A. Coulomb
B. hấp dẫn
C. lực lạ
D. điện trường
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu hỏi 7: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
coulomb
lạ
điện trường
hấp dẫn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
BÀI 21. TỤ ĐIỆN
Quiz
•
11th Grade
10 questions
STEM 4 - Project 4
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Luyện tập _Bài 17 - Vật lí 10
Quiz
•
University
10 questions
Sự nở vì nhiệt của chất rắn
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Tuần 22B
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Vật Lí 10 - Chương chất khí
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Mini Game Buổi 07
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
PHY002. Ong chăm Ch2 B12
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
Thermal Energy
Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
Force and Motion
Quiz
•
6th Grade
37 questions
Electricity Review
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 2.4 - 2nd Law Graphs
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 2.2 - 3rd Law
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 2.3 - 2nd Law
Quiz
•
9th Grade
13 questions
Potential and Kinetic Energy Review
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Exit Check 2.1 - 1st Law
Quiz
•
9th Grade
