Search Header Logo

Kiểm tra ngữ pháp bài 2

Authored by Linh Vu

Geography, World Languages, Arts

KG

Used 14+ times

Kiểm tra ngữ pháp bài 2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

21 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

N1 は N2 です

là cấu trúc thể gì?

Thể phủ định

Thể khẳng định

Thể nghi vấn

Câu hỏi lựa chọn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

わたしは ミラーです

là cấu trúc thể gì?

Thể phủ định

Thể khẳng định

Thể nghi vấn

Câu hỏi lựa chọn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Danh từ dùng với です đóng vai trò như một vị ngữ khẳng định này đúng hay sai?

Sai

Đúng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

です có chức năng gì trong câu?

です Có chức năng khẳng định

です là chỉ ra sự phán xét hoặc khẳng định.

です cũng truyền tải rằng người nói đang lịch sự đối với người nghe

です mang ý nghĩa lịch sự

Cả 3 đáp án trên đều sai

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

N1 は N2 じゃ ありません là cấu trúc gì?

Là cấu trúc thể sai khiến

Là cấu trúc thể bị động

Là cấu trúc thể khẳng định

Là cấu trúc thể phủ định

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

じゃ ありません là dạng phủ định của です.


nhận định trên đúng hay sai?

Sai

Đúng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

じゃ ありません là dạng phủ định của です. Nó được sử dụng trong cuộc trò chuyện hàng ngày. Đối với một bài phát biểu hoặc viết chính thức thì từ gì thay thể cho じゃ ありません ?

です

です か

ではありません

でわありません

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?