Search Header Logo

Mệnh đề quan hệ

Authored by Hoa Nhieu

English

9th Grade

CCSS covered

Used 933+ times

Mệnh đề quan hệ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

Tags

CCSS.L.3.1A

CCSS.L.6.1A

CCSS.L.6.1C

CCSS.L.6.1D

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

Tags

CCSS.L.3.1A

CCSS.L.4.1A

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

Tags

CCSS.L.3.1A

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

Tags

CCSS.L.3.1A

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

Luôn đứng sau từ "the reason"

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

Tags

CCSS.L.3.1A

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

"That" được sử dụng như thế nào?

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

đứng sau giới từ

Tags

CCSS.L.3.1A

CCSS.L.4.1A

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?