
kinh tế chính trị
Authored by nguyễn sơn
Philosophy
University
Used 434+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là:
A. Sản phẩm thặng dư
B. Tiền huy động
C. Giá trị thặng dư
D. Tiền đi vay
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Tích luỹ tư bản là:
A. Tư bản hoá giá trị thặng dư
B. Tích luỹ tiền cho nhà tư bản
C. Mở rộng quy mô sản xuất
D. Do yêu cầu của tái sản xuất giản đơn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu3: Những nhân tố ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản là:
A. Trình độ bóc lột sức lao động; cường độ lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.
B. Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.
C. Trình độ bóc lột sức lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước.
D. Trình độ bóc lột sức lao động; trình độ năng suất lao động; sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4: Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:
A. Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
B. Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật
C. Cấu tạo giá trị của tư bản
D. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5: Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:
A. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.
B. Có vai trò quan trọng như nhau
C. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt
D. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1: Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường?
A. Lợi nhuận
B. Lợi tức
C. Địa tô
D. Cả A, B, và C
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Chi phí sản xuất TBCN (k) bao gồm:
A. Bao gồm m và v (k = m+v)
B. Bao gồm c và m (k = c+m)
C. Bao gồm c và v (k = c+v)
D. Bao gồm c, v và m (k = c + v + m)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Biện chứng giữa LLSX và QHSX
Quiz
•
University
10 questions
TRIẾT HỌC NHÓM 4
Quiz
•
University
12 questions
Câu hỏi Triết chương 2
Quiz
•
University
15 questions
Bài tập chương 2. Triết học Mác - Lênin (Part 2)
Quiz
•
University
10 questions
Bài tập chương 1. Triết học Mác - Lênin
Quiz
•
University
10 questions
CHƯƠNG 4, PHẦN I. TT HỒ CHÍ MINH VỀ ĐẢNG CỘNG SẢN
Quiz
•
University
10 questions
TRIẾT HỌC
Quiz
•
University
10 questions
HOA SƠN LUẬN TRIẾT
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Philosophy
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University