
ÔN ẬP CHƯƠNG 6: OXI - LƯU HUỲNH (FULL)
Authored by hoang nguyen
Chemistry
10th Grade
Used 13+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
62 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Cấu hình electron nguyên tử của oxi là:
D. ns2np4.
B. 1s22s22p4.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Cấu hình electron nguyên tử của lưu huỳnh (Z=16) là:
B. 1s22s22p63s23p4.
C. 1s22s22p4.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất vật lí của oxi?
A. không tan trong nước.
B. Là chất khí, không màu.
C. Chiếm khoảng 20% trong không khí.
D. Khí oxi nặng hơn không khí.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Hệ số của phản ứng:P + H2SO4 " H3PO4 + SO2 + H2O
C. 2,5,2,5,2.
D. 2,4,2,5,1.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Phản ứng nào dưới đây không đúng?
D. H2SO4 đặc + FeO FeSO4 + H2O.
C. 6H2SO4 đặc + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được?
B. Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).
C. Fe, Al, Ni.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 8. Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe3O4 với H2SO4 đặc, nóng là:
B. Fe2(SO4)3, SO2, H2O.
A. FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?