
Word form 9 Unit 5 Part 2: Meaning 1
Authored by Ngọc Phan
English
8th Grade - University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
educate (v)
giáo dục, dạy dỗ
một cách đáng thương
đáng thương, tội nghiệp
lòng thương hại, thương xót
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
education (n)
sự giáo dục, nền giáo dục
giáo dục, dạy dỗ
một cách đáng thương
đáng thương, tội nghiệp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
educational (adj)
mang tính giáo dục , thuộc ngành giáo dục
sự giáo dục, nền giáo dục
giáo dục, dạy dỗ
một cách đáng thương
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
well-educated (adj)
được giáo dục tốt, có học thức cao
mang tính giáo dục , thuộc ngành giáo dục
sự giáo dục, nền giáo dục
giáo dục, dạy dỗ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ill-educated (adj)
không được học hành, không được đào tạo
được giáo dục tốt, có học thức cao
mang tính giáo dục , thuộc ngành giáo dục
sự giáo dục, nền giáo dục
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
entertain (v)
giải trí, vui chơi với ai
không được học hành, không được đào tạo
được giáo dục tốt, có học thức cao
mang tính giáo dục , thuộc ngành giáo dục
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
entertainer (n)
người làm trò tiêu khiển
giải trí, vui chơi với ai
không được học hành, không được đào tạo
được giáo dục tốt, có học thức cao
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?