
Business Planning
Authored by Đỗ Hùng
Education
KG - 1st Grade
Used 38+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Nghĩa của từ
primarily (adv)
bày tỏ, biểu lộ, cho thấy, chứng minh, giải thích
đề xuất, đề nghị, chào mời, chào hàng...
trước hết, ưu tiên, chính, chủ yếu...
chiến lược, sự vạch kế hoạch, hành động
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Nghĩa của từ :(n),(v) địa chỉ, diễn văn, diễn đạt,
trình bày
address (n,v) = speech =ignore
Đúng
Sai
Đáp án khác
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
20 sec • 1 pt
Nghĩa của từ
Sự đổi, sự thay thế...
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Nghĩa của từ
Strategy (n)
sự vạch kế hoạch hành động, chiến lược
nguy cơ, sự nguy hiểm, sự rủi ro...
tập hợp, tụ tập, thu thập, suy ra
tránh, tránh khỏi, hủy bỏ, bác bỏ
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Nghĩa của từ
Thu thập, tập hợp...
gather = Collect
accumulate = put together
speech = talk
assemble= face present
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Nghĩa của từ
demonstrate /'demənstreit/
tránh, tránh khỏi, hủy bỏ, bác bỏ
cho thấy, chứng minh, giải thích, bày tỏ
sự đổi, thay thế
phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
10 sec • 1 pt
Nghĩa của từ
Trước hết, chủ yếu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?