
28.8 vocab unit 1+2+3 g11
Authored by duong hoang
English
11th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
39 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
brand name
hàng hiệu
thông thường
thay đổi quan điểm
tên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
browse
lòng thương, lòng trắc ẩn
thoải mái, dễ chịu
tìm kiếm thông tin trên mạng
kiểm soát
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
burden
ngày nay, hiện nay
thoải mái, dễ chịu
tìm kiếm thông tin trên mạng
gánh nặng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
compassion
lòng thương, lòng trắc ẩn
thoải mái, dễ chịu
sự không tán thành, phản đối
có kinh nghiệm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
conflict
lòng thương, lòng trắc ẩn
xung đột
sự không tán thành, phản đối
bảo thủ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
conservative
lòng thương, lòng trắc ẩn
xung đột
sự không tán thành, phản đối
bảo thủ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
curfew
gia đình đa thế hệ
thời trang, hợp mốt
hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm
bảo thủ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?