
Từ đồng nghĩa
Authored by Thùy Dương
World Languages
5th Grade
Used 60+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa gần giống nhau
Là những từ có nghĩa tương đương
Là những từ có nghĩa giống nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
A. Ngăn nắp
B. Lộn xộn
C. Bừa bãi
D. Cẩu thả
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:
má, tía, dì
má, bu, bầm
u, thầy, má
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?