
Khởi động Danh từ
Authored by Nguyễn chinh
Arts
4th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?
A. đi, chạy, nhảy, hát
B. thầy giáo, truyện, váy, cây dừa
C. xinh, trắng, đỏ, chăm chỉ
D. xanh xao, vàng vọt, ốm yếu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ vật?
A. Cái, nắm, mớ
B. mèo, chó, thỏ...
C. Mưa, gió, sấm, chớp
D. hộp bút, bầu trời, chân trời, cây dừa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ chỉ sự vật là những từ chỉ gì?
A. Chỉ hoạt động, trạng thái của người, vật...
B. Chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, đồ vật..
C. Chỉ cách xưng hô giữa người với người.
D. Chỉ người, vật, con vật, tự nhiên, hiện tượng tự nhiên...
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các từ chỉ sự vật sau, từ nào chỉ hiện tượng tự nhiên?
A. Mưa, gió, bão, sấm, chớp..
B. Cuộc sống, tiếng hát, nhân dân...
C. Hộp bút, hoa huệ, sách vở...
D. km, hm. dm, cm...
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các từ chỉ sự vật sau, từ nào chỉ đơn vị đo đếm?
A. km, cm, dm, tấn, tạ, yến...
B. bão, mưa, chớp
C. bầu trời, mặt đất, vầng trăng
D. Xe máy,, bác sĩ, y tá...
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?