
Chương I Cơ học
Authored by Tri Tri
Physics, Science, Education
8th - 10th Grade
Used 20+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có một ôtô đang chạy trên đường. Câu mô tả nào sau đây là không đúng?
A. Ô tô chuyển động so với mặt đường.
B. Ô tô đứng yên so với người lái xe.
C. Ô tô chuyển động so với người lái xe
D. Ô tô chuyến động so với cây bên đường.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng khi nói về chuyển động cơ học?
Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật.
Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật.
Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?
Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.
Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.
Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.
Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quỹ đạo chuyển động của một vật là
đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian.
đường thẳng vật chuyển động vạch ra trong không gian.
đường tròn vật chuyển động vạch ra trong không gian.
đường cong vật chuyển động vạch ra trong không gian.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mặt Trời mọc đằng đông, lặn đằng Tây. Trong hiện tượng này:
Mặt Trời chuyển động còn Trái Đất đứng yên.
Mặt Trời đứng yên còn Trái Đất chuyển động.
Mặt Trời và Trái Đất đều chuyển động.
Mặt Trời và Trái Đất đều đứng yên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.
Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.
Dạng quỹ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một ô tô chở khách chạy trên đường, người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì trường hợp nào dưới đây đúng?
Người phụ lái đứng yên
Ô tô đứng yên
Cột đèn bên đường đứng yên
Mặt đường đứng yên
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Nhu cầu chất khoáng của thực vật
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Bài 4 : Bản vẽ các khối đa diện
Quiz
•
8th Grade
14 questions
ÔN TẬP VỀ MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Nội Qui Học Onl
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Công dân với các quyền tự do cơ bản
Quiz
•
1st Grade - University
12 questions
Hiện tượng căng bề mặt
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Động năng - Thế năng
Quiz
•
10th Grade
8 questions
LUYỆN TẬP: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Exit Check 4.1 - Destructive Processes
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.2 - Constructive Forces
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.3 - Conservation of Momentum
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.4 - Momentum Calculations
Quiz
•
9th Grade
26 questions
Electricity and Magnetism Review
Quiz
•
8th Grade
17 questions
Newtons Laws
Quiz
•
8th Grade
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade