Bài tập trắc nghiệm văn 8- trường từ vựng

Bài tập trắc nghiệm văn 8- trường từ vựng

1st - 2nd Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

TIẾNG VIỆT TUẦN 6

TIẾNG VIỆT TUẦN 6

1st Grade

15 Qs

TV 1 LÊN 2 GỬI LOAN2

TV 1 LÊN 2 GỬI LOAN2

1st Grade

14 Qs

汉3-第八课

汉3-第八课

KG - University

15 Qs

Vui học tuần 8!

Vui học tuần 8!

1st Grade

10 Qs

汉1: 第一课复习

汉1: 第一课复习

1st Grade - University

15 Qs

HSK1-UNIT1-2

HSK1-UNIT1-2

1st - 5th Grade

10 Qs

VUI HỌC TIẾNG VIỆT - SỐ 2

VUI HỌC TIẾNG VIỆT - SỐ 2

1st - 5th Grade

15 Qs

Tuần 25

Tuần 25

1st Grade

15 Qs

Bài tập trắc nghiệm văn 8- trường từ vựng

Bài tập trắc nghiệm văn 8- trường từ vựng

Assessment

Quiz

World Languages

1st - 2nd Grade

Practice Problem

Medium

Created by

05. Cúc

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Thế nào là trường từ vựng?

Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm.

. Là tập hợp tất cả các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

. Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại (danh từ, động từ,...)

. Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt,...)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

âu 2: Phát biểu nào sau đây là sai về trường từ vựng?

Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại

Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

Mỗi từ chỉ có thể thuộc một trường từ vựng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: “Trong thơ văn cũng như trong cuộc sống hằng ngày, người ta thường sử dụng cách chuyển trường từ vựng để tăng thêm tính nghệ thuật của ngôn từ và khả năng diễn đạt (phép nhân hóa, ẩn dụ, so sánh, ...)”.

Đúng

Sai

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Các từ: “tàn nhẫn, độc ác, lạnh lùng” thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

Chỉ tâm hồn con người

Chỉ tâm trạng con người

Chỉ bản chất của con người

Chỉ đạo đức của con người

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Những từ: “trao đổi, buôn bán, sản xuất” được sắp xếp vào trường từ vựng nào?

Hoạt động xã hội.

Hoạt động văn hóa.

Hoạt động chính trị.

Hoạt động kinh tế.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa “thuốc chữa bệnh”?

Thuốc kháng sinh.

Thuốc ho.

Thuốc tẩy giun.

Thuốc lào.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Trong các phương án sau, phương án nào sắp xếp các từ đúng với trường từ vựng văn học?

Tác giả, tác phẩm, văn bản, tiết tấu, xung đột kịch, giọng điệu, hư cấu, nhân vật trữ tình

Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

Tác giả, tác phẩm, bút vẽ, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

Tác giả, tác phẩm, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện, hư cấu, câu văn, câu thơ, văn bản....

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for World Languages