
Nhôm 2
Authored by Chi Huỳnh
Chemistry
1st - 5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2. Chất đóng vài trò là chất oxi hóa trong phản ứng này là:
A. Al.
B. H2O.
C. NaOH.
D. NaAlO2 .
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng lần lượt là:
A. 1 và 3.
B. 3 và 2.
C. 4 và 3.
D. 3 và 4.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa nau đỏ.
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.
C. có kết tủa keo trắng.
D. dung dịch vẫn trong suốt.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat.
B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không mau. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. HNO3.
C. HCl.
D. NaCl.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Chọn câu sai trong các câu sau đây
A. Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ
B. Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
C. Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người
D. Al là nguyên tố kim loại lưỡng tính
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Al có thể tan được trong nhóm cac dung dịch nào sau:
A. HCl, H2SO4 loãng
B. CuSO4, MgCl2
C. FeCl2, KCl
D. HNO3, H2SO4 đậm đặc nguội.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
LIMITING REACTANT
Quiz
•
1st - 8th Grade
18 questions
Recuperação AV1 Química II Trimestre
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Periodic Table Revision F4 KSSM
Quiz
•
4th - 5th Grade
20 questions
FORMULACIÓN 2
Quiz
•
5th Grade
20 questions
FYQ 2ºESO Reacciones y medioambiente
Quiz
•
2nd Grade
17 questions
UH 1 Larutan Elektrolit
Quiz
•
1st Grade
17 questions
Chemical Formula/ Formula Kimia
Quiz
•
1st - 10th Grade
20 questions
Ôn tập: NHÓM HALOGEN
Quiz
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade