
Tìm các từ trái nghĩa
Authored by Ngọc Liên
Geography
1st - 12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ trái nghĩa với từ “hoà bình” là:
bình yên
thanh bình
hiền hoà
tất cả đều sai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?
chăm bẵm
lười biếng
siêng năng
chuyên cần
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trái nghĩa với từ hạnh phúc là:
Túng tiếu
Bất hạnh
Gian khổ
Phúc tra
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?
Gần nhà xa ngõ
Lên thác xuống ghềnh
Nước chảy đá mòn
Ba chìm bảy nổi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế nào là từ trái nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa gần nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau
Tất cả đều đúng
6.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • Ungraded
Con thấy tiết học hôm nay như thế nào? Hãy chia sẻ cảm xúc của mình với cô nhé! :)
Evaluate responses using AI:
OFF
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?