
MRVT: Nhân hậu - Đoàn kết
Authored by Phan Quyen
Chemistry, Biology, Science
4th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại là:
xót thương, yêu quý, độ lượng
thông cảm, đồng cảm, hung ác
lòng nhân ái, lòng vị tha, cay độc
bao dung, tình thương mến, nanh ác
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ:
ăn hiếp, hà hiếp, cứu giúp
bắt nạt, hành hạ, hỗ trợ
đánh đập, bắt nạt, hành hạ
đánh đập, nâng đỡ, bảo vệ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
a)Từ ngữ nào tiếng nhân có nghĩa là người?
nhân hậu
nhân đạo
nhân ái
công nhân
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ có tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người ?
nhân dân
nhân tài
nhân ái
nhân loại
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các câu tục ngữ "Ở hiền gặp lành" khuyên hay chê điều gì?
Sống chỉ cần biết chính mình, không cần quan tâm đến ai.
Chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy người khác được hạnh phúc.
Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều may mắn.
Khuyên người ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?