
Kiểm tra Nito
Authored by Nguyễn Anh
Chemistry
10th - 11th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu nào sau đây đúng?
Liên kết trong phân tử nito là liên kết cộng hóa trị phân cực
Khí nito tan tốt trong nước
Ở nhiệt độ thường nito khá trơ về mặt hóa học
Khí nito duy trì sự cháy và sự hô hấp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vị trí của nito trong bảng tuần hoàn
Ô thứ 14, chu kì 2, nhóm VA
Ô thứ 7, chu kì 3, nhóm VA
Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm VA
Ô thứ 7, chu kì 2, nhóm IVA
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây đúng khi nhận xét về tính chất vật lí của nito
Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí
Chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí
Chất khí, không màu, mùi đặc trưng, nặng hơn không khí
Chất khí, không màu, mùi đặc trưng, nhẹ hơn không khí
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất hóa học của nito
Tính khử
Tính oxi hóa
Vừa khử vừa oxi hóa
Tính axit
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phản ứng sau:
(1) N2+ 3H2 -> 2NH3
(2) N2+ O2->2NO
(3) N2+ 3Mg-> Mg3N2
(4) N2+ 6Na-> 2Na3N
Số phản ứng nito thể hiện tính oxi hóa
1
2
3
4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số oxi hóa của N lần lượt là bao nhiêu trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, N2O5, N2O
+1, +4, +1, +5, +3
+2, +4, -3, +5, +2
+1, +4, -3,+ 5, +2
+2, +4, -3, +5, +1
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng?
(1) Trong tự nhiên nito chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
(2) Khí nito chiếm 78,16% thể tích không khí
(3) NaNO3 có tên gọi là diêm tiêu natri
(4) Nito được sản xuất bằng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
(5) Nito hóa lỏng ở -196 độ C
1
2
3
4
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Chemistry Laboratory Safety & Equipment Quiz
Quiz
•
10th - 11th Grade
10 questions
Ôn tập giữa học kì I (1)
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Laboratory Procedures and techniques
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Kim Loại - Hóa 9
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Luyện tập Tính chất của oxi
Quiz
•
8th Grade - University
10 questions
Tin học 9 Bài 4: Tìm hiểu thư điện tử
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
LIÊN KẾT HÓA HỌC
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ankadien
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Energy Transformations
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table & Trends
Quiz
•
10th Grade
17 questions
Reaction Rates
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
24 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade