
ÔN TẬP
Authored by vui doan
Chemistry
2nd Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nguyên tố hóa học được xếp vào một bảng, gọi là bảng tuần hoàn, dựa trên (những) nguyên tắc:
Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Cả ba nguyên tắc A, B, C.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tìm phát biểu sai về bảng tuần hoàn.
Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm.
Chu kì trong bảng tuần hoàn là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron và được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A, 8 nhóm B và 16 cột.
Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, chu kì nhỏ là các chu kì 1, 2, 3 và chu kì lớn gồm các chu kì 4, 5, 6, 7. Chu kì 7 là chu kì chưa hoàn chỉnh.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chu kỳ là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của chúng có cùng:
Số electron.
Số lớp electron.
Số electron hóa trị.
Số electron lớp ngoài cùng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tố X có tổng số hạt là 18, vậy X thuộc:
chu kỳ 2, nhóm IIA.
chu kỳ 3, nhóm IV A.
chu kỳ 3, nhóm IIA.
chu kỳ 2, nhóm IVA
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nguyên tố X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4 .vị trí X trong bảng tuần hoàn :
Chu kỳ 4, nhóm IVA
Chu kỳ 3 ,nhóm IVA
Chu kỳ 3, nhóm VIA
Chu kỳ 6, nhóm VIA
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Số thứ tự của chu kì trùng với ……… của nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chu kì đó”. Cụm từ điền đúng cho khoảng trống câu này là :
Số electron.
Số lớp electron.
Số electron hóa trị.
Số electron lớp ngoài cùng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
1/. 1s22s22p63s2
2/. 1s22s22p63s23p5
3/. 1s22s22p63s23p63d6 4s2
4/. 1s22s22p6
Các nguyên tố kim loại là:
1,3
2,3,4
2,4
1,2,3
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
8th Grade SOL Practice 1 Physical Science
Quiz
•
KG - University
16 questions
Electricity Quiz
Quiz
•
KG - University
18 questions
Ionic, Covalent and Metallic Bonding
Quiz
•
1st - 9th Grade
20 questions
Ôn tập học kỳ 2- hóa 12- đề 3
Quiz
•
1st - 3rd Grade
14 questions
electronic configuration
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Cấu hình electron
Quiz
•
1st - 4th Grade
15 questions
Thành Phần - Cấu Tạo nguyên tử
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
HYDROGEN BOND, DATIVE BOND AND METALLIC BOND
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
14 questions
Contractions
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Counting Coins
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
19 questions
Subject-Verb Agreement
Quiz
•
2nd - 5th Grade
13 questions
Fractions
Quiz
•
1st - 2nd Grade
12 questions
2-Digit Subtraction with Regrouping
Quiz
•
2nd Grade
14 questions
Fractions
Quiz
•
2nd - 3rd Grade