
phân đạm và phân lân
Authored by 03.Vũ Anh
Chemistry
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận xét nào sau đây về phân đạm là sai?
Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion nitrat và ion nitrit.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm nguyên tố nitơ.
Phân đạm giúp cây phát triển nhanh, nhiều hạt, củ, quả.
Ba loại phân bón hóa học chính thường dùng là phân đạm, phân lân và phân kali.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NaNO3.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất nào sau đây không phải là phân đạm?
NaNO3.
Ca(NO3)2.
(NH2)2CO.
NaCl.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất nào sau đây không phải là phân đạm?
NaNO3.
Ca(NO3)2.
(NH2)2CO.
NaCl.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số
% khối lượng P có trong phân.
% khối lượng P2O5 có trong phân.
% khối lượng PO43- có trong phân.
% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt các loại phân đạm sau: NaNO3, (NH4)2SO4, NH4NO3 ở ngay lần thử đầu tiên?
NaOH.
Ba(OH)2.
BaCl2.
Quỳ tím.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận xét nào sau đây về phân đạm là sai?
Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion nitrat và ion nitrit.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm nguyên tố nitơ.
Phân đạm giúp cây phát triển nhanh, nhiều hạt, củ, quả.
Ba loại phân bón hóa học chính thường dùng là phân đạm, phân lân và phân kali.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Kiểm tra trực tuyến lần 2 K11
Quiz
•
11th Grade
20 questions
NITO- PHOTPHO
Quiz
•
11th Grade
20 questions
hidrolisis garam dan larutan penyangga
Quiz
•
11th Grade
20 questions
CỦNG CỐ ESTE
Quiz
•
10th - 12th Grade
25 questions
Double and Single Displacement Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
ÔN TẬP HKI 2024-2025
Quiz
•
11th Grade
22 questions
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Unit 5: Periodic Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Stoichiometry, Limiting/Excess Reactant, % Yield
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Physical Science - U1 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
26 questions
Balancing Chemical Equations and Types of Reactions Review
Quiz
•
11th Grade