
Unit 9: CHOOSING A CAREER
Authored by Anh ngữ Bee Bee
English
12th Grade
Used 75+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
advice
/ədˈvaɪs/
liên lạc với
lời khuyên
nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp
hoài bão, khát vọng, tham vọng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
be in touch with
liên lạc với
lời khuyên
nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp
hoài bão, khát vọng, tham vọng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
career
liên lạc với
lời khuyên
nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp
hoài bão, khát vọng, tham vọng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
career adviser
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
come up with
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cut down on
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
dishwasher
/ˈdɪʃwɒʃə(r)/
tìm thấy/ nảy ra ( ý tưởng/ giải pháp)
cắt giảm ( biên chế, số lượng)
người cố vấn nghề nghiệp
người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?