Search Header Logo

Từ vựng part 7 toeic buổi 3

Authored by HẬU Kim

English

University

Used 37+ times

Từ vựng part 7 toeic buổi 3
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Job performance có nghĩa là ?

hiệu suất công việc

giấy phép kinh doanh

phiếu điểm danh

lợi ích thêm, thưởng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Fringe benefits có nghĩa là?

năng suất nhân viên

lợi ích thêm, thưởng

việc thanh toán bản quyền

phân biệt giới tính

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Staff productivity có nghĩa là?

giấy phép kinh doanh

lịch làm việc

năng suất nhân viên

tỷ lệ sản lượng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Attendance record có nghĩa là?

việc thanh toán bản quyền

giấy phép lao động

phí thành viên

phiếu điểm danh

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Work schedule có nghĩa là?

lịch làm việc

dao động, biến đổi

đánh giá năng lực

tài khoản tiết kiệm

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Royalty payment có nghĩa là?

nguồn tin tình báo

việc thanh toán bản quyền

báo cáo tình báo

chuyến công tác nước ngoài

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Output rate có nghĩa là?

kỳ thanh toán

năng suất nhân viên

tỷ lệ sản lượng

khoản vay khách hàng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?