Search Header Logo

Lớp 11 - kiểm tra 15 phut lần 2

Authored by RARÍT RARÍT

Biology

11th Grade

Used 3+ times

Lớp 11 - kiểm tra 15 phut lần 2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 1: Trong ống tiêu hóa của động vật nhai lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật:

A. Không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày.

B. Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản.

C. Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày.

D. Được tiêu hóa hóa học nhờ các enzim tiết ra từ ống tiêu hóa.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 2: Những phát biểu sau Sai hay Đúng

A. Ruột tịt còn được gọi là manh tràng

B. Dạ dày bò có 4 ngăn

C. Ruột của thú ăn thực vật ngắn hơn thú ăn thịt

D. Manh tràng rất phát triển ở thú ăn thực vật có dạ dày đơn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Caâu 3: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn cỏ?

A.Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn.

B. Ruột dài.

C. Manh tràng phát triển.

D. Ruột ngắn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 4: Phổi của thú có hiệu quả TĐK hiệu quả hơn ở phổi của lưỡng cư và bò sát là do:

A.Phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

B.Phổi thú có cấu trúc lớn hơn.

C.Phổi thú có khói lượng lớn hơn.

D.Vì phổi thú có nhiều phế nang ,diện tích bề

mặt trao đổi khí lớn.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 5: vì sao chim là động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất?

A.Nhờ có hệ thống túi khí

B. nhờ không khí giàu oxi

C. Nhờ Phổi chim có nhiều phế nang

D. Nhờ chim bay trên cao

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 6: Những động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

A.Châu chấu, cào cào, dế

B. Chấu chấu, dế, ếch

C. Cào cào, ếch, thằn lằn

D. Dế, cào cào, thỏ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 7: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 với máu giàu CO2 ?

a. Cá xương, chim, thú.

b. Lưỡng cư, thú.

c. Bò sá (trừ cá sấu), chim thú.

d. Lưỡng cư, bò sát, chim.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?