
Tiếng trung 3
Authored by Do CT)
World Languages
1st - 2nd Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
" Tomorrow " in chinese language is :
明天 / Míngtiān
今天 / Jīntiān
后天 / Hòutiān
昨天 / Zuótiān
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nét đầu tiên được viết để tạo ra chữ 年 :
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngày nhà giáo Việt Nam vào tháng nào ?
一月 / Yī yuè
十二月 / Shí'èr yuè
十一月 / Shíyī yuè
十月 / Shí yuè
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có bao nhiêu viên kẹo ở đây ?
七 / Qī
九 / Jiǔ
八 / Bā
十 / Shí
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Chúng tôi đi đến Bắc Kinh" trong tiếng Trung là :
她们去北京
我去北京
我们去北京
他们去北京
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
What is this activity ?
去 / Qù
爱 / Ài
忙 / Máng
学 / Xué
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hôm qua tôi rất bận
昨天我很忙
明天我很忙
今天我很忙
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?