
Ôn tập 12
Authored by TRẦN QUỲNH
Education
1st - 4th Grade
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
37 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Pháp luật là hệ thống
A. các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện.
B. những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống của công dân.
C. các quy tắc sử xự chung được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
D. các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Em hãy chọn trong các đặc trưng dưới đây, đâu là đặc trưng của pháp luật ?
Tính quy phạm phổ biến.
Tính bắt buộc tương đối.
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội. Điều này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
Tính quy phạm phổ biến
Tính quyền lực, bắt buộc chung
Tính xác định, chặt chẽ về mặt hình thức.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhà nước sử dụng quyền lực tuyệt đối để buộc công dân chấp hành quy định. Quan niệm này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
Tính quy phạm phổ biến.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính xác định, chặt chẽ về mặt hình thức.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cảnh sát giao thông phạt người vượt đèn đỏ là đặc trưng nào của pháp luật?
Tính xã hội.
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính quy phạm, phổ biến của pháp luật nghĩa là
công bằng, bình đẳng.
tự do, tự nguyện.
áp dụng rộng rãi.
bắt buộc chung.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?