Search Header Logo

Hóa học 11 - Nito, amoniac, axit nitric

Authored by Trankiem Vu

Chemistry

11th Grade

Used 47+ times

Hóa học 11 - Nito, amoniac, axit nitric
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

H2.

O2.

Mg.

Al.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

0, +1, +2, +3, +4, +5.

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

0, +1, +2, +5.

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

LiN3 và Al3N.

Li3N và AlN.

Li2N3 và Al2N3.

Li3N2 và Al3N2.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

H2S

NH3

N2

HCl

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

AlCl3.

H2SO4.

HCl.

NaCl.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

Fe, Al, Cr

Cu, Ag

Zn, Pb

Mn, Ni

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?