Search Header Logo

Thư Kỳ

Authored by Thư Kỳ

English, Physics, Geography

KG - Professional Development

English covered

Used 2+ times

Thư Kỳ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Những từ : always, usualy, often, somestimes, hardly ever, never. Có tên gọi chung là gì ?

Trạng từ thì hiện tại

Trạng từ chỉ tương lai

Trạng từ chỉ tần suất

Động từ " to be "

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

3 mins • 1 pt

Sau " practise " động từ phải làm gì ?

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Hardly ever = rarely

Đúng

Sai

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ thường, đứng trước động từ " to be "

Đúng

Sai

5.

OPEN ENDED QUESTION

10 mins • Ungraded

Hãy liệt kê những động từ " to be "

Luu ý : Phải nêu được 5 động từ " to be " thường gặp.

Evaluate responses using AI:

OFF

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

2 mins • 1 pt

Hẫy nêu cấu tạo của mẫu câu hỏi về tính cách của ai đó/ nhân vật nào đó trong sách.

lƯU Ý : Chỉ cần ghi cấu tạo của câu , không cần lặp lại câu hỏi. Nếu lặp lại câu hỏi thì câu trả lời coi như sai.

Chú ý cuối cấu tạo câu hỏi có dấu chấm hỏi.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 mins • 1 pt

Cấu tạo của mẫu câu trả lời về tính cách của ai đó / nhân vật nào đó trong truyện là .

S + by + v.ing

S + adj + V

To be + v.ing + adj

S + be + adj

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?