Bài 18 - Khối 12
Quiz
•
Chemistry
•
1st - 10th Grade
•
Hard
Son Nguyen Truong
Used 10+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Mg, Fe, Al.
Fe, Mg, Al.
Fe, Al, Mg.
Al, Mg, Fe.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn một dãy chất có tính oxi hoá tăng dần
Mg2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+.
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Mg2+.
Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Mg2+.
Mg2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y. X, Y lần lượt là
X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+).
X (Ag); Y ( Cu2+, Fe2+).
X (Ag, Fe); Y (Cu2+).
X (Cu, Fe); Y (Ag+).
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Ý nghĩa của dãy điện hoá kim loại là
cho phép cân bằng phản ứng oxi hoá – khử.
dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử.
cho phép tính số electron trao đổi của một phản ứng oxi hoá – khử.
cho phép dự đoán tính chất oxi hoá – khử của các cặp oxi hoá – khử.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6). Số trường hợp xảy ra phản ứng là
2
3
4
5
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là
Cu, Al, Fe
Cu, Ag, Fe
CuO, Al, Fe
Al, Fe, Ag
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
14 questions
Իոնական կապ
Quiz
•
7th Grade
10 questions
LOS OXIDOS E HIDRÓXIDOS GRADO 11º
Quiz
•
1st - 3rd Grade
13 questions
Łączenie się atomów. Równania reakcji chemicznych
Quiz
•
1st - 6th Grade
10 questions
Electron Configurations
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Símbolos de los elementos químicos
Quiz
•
1st - 10th Grade
12 questions
Elements and Compounds Quiz
Quiz
•
6th - 7th Grade
10 questions
Vanduo ir tirpalai
Quiz
•
1st Grade
14 questions
電池
Quiz
•
8th - 9th Grade
Popular Resources on Wayground
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
4:3 Model Multiplication of Decimals by Whole Numbers
Quiz
•
5th Grade
10 questions
The Best Christmas Pageant Ever Chapters 1 & 2
Quiz
•
4th Grade
12 questions
Unit 4 Review Day
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Solving Equations with Variables on Both Sides Review
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Unit 3, Quiz #6 Practice - Types of Covalent
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
8th Grade
17 questions
Protein Synthesis (Protein Synthesis)
Interactive video
•
9th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Ionic and Covalent Bonding Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
