Search Header Logo

ý chí nghị lực

Authored by Taebi Phương

Special Education

4th Grade

Used 4+ times

ý chí nghị lực
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

39 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ nào sau đây có tiếng "chí" có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp?

chí khí

quyết chí

chí hướng

chí lí

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nghị lực là:

a) Làm việc liên tục, bền bỉ.

b) Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.

c) Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ.

d) Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Em chọn từ nào?

Nguyễn Ngọc Ký là một thiếu niên giàu....

quyết tâm

ý chí

nghị lực

nguyện vọng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bị liệt cả hai tay, Nguyễn Ngọc Ký buồn nhưng không ...

nản chí

quyết chí

kiên nhẫn

quyết tâm

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ở nhà, em tập viết bằng chân. .... của em làm cô giáo cảm động nhận em vào học.

nguyện vọng

quyết chí

kiên nhẫn

nản chí

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong quá trình học tập, cũng có lúc Ký thiếu ..., nhưng được cô giáo và các bạn luôn tận tình giúp đỡ, em càng.... học hành.

nghị lực, quyết tâm

ý chí, bền chí

quyết tâm, nản lòng

kiên nhẫn, quyết chí

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"Ý chí" nghĩa là?

công bằng, chính trực, không chút thiên vị

có ý chí và quyết làm bằng được

khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?