Search Header Logo

Ôn tập tiếng Việt

Authored by Le Tran

Other

1st - 12th Grade

Used 6+ times

Ôn tập tiếng Việt
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

vắng lặng

nhanh nhảu

chậm chạp

xinh xắn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

Nhỏ nhắn

Nhỏ nhen

Nhỏ nhẹ

Nhỏ nhoi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

1 từ

2 từ

3 từ

4 từ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

3 từ

4 từ

5 từ

6 từ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?