
Từ Hán Việt
Authored by Le Tran
Other
1st - 12th Grade
Used 22+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?
Xanh da trời
Thiên thanh
Trời màu xanh
Màu xanh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có mấy loại từ ghép Hán Việt?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?
A. Sơn hà
B. Thiên niên kỉ
C. Đàn bà
D. Phụ nữ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?
A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi
B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.
C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài
D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?
Thiên lí.
Thiên thư
Thiên hạ
Thiên thanh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?
Qua đời
Tử vong
Chết
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?