Search Header Logo

điều hoà hđ gen

Authored by Anh Trần

Computers

1st Grade

Used 1+ times

điều hoà hđ gen
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

59 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

Điều hòa hoạt động gen là

điều hòa quá trình dịch mã.

điều hòa lượng sản phẩm của gen.

điều hòa quá trình phiên mã.

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

prôtêin ức chế không được tổng hợp.

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác với vùng

vận hành.

điều hòa.

khởi động.

mã hóa.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

xúc tác

ức chế.

cảm ứng.

trung gian.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?