Search Header Logo

ÔN TÂP KÌ 1 ĐỊA 6

Authored by Viet cong

Geography

6th Grade

Used 1+ times

ÔN TÂP KÌ 1 ĐỊA 6
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

41 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là

1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.
1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.
1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.
1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng

rất nhỏ.
nhỏ.
trung bình.
lớn.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ

mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.
độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa.
khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu.
độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?

1: 7.500.
1: 200.000.
1: 15.000.
1: 1.000.000.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng

nhỏ.
 cao.
lớn.
thấp

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là

120 km.
12 km.
120 m.
1200 cm.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tỉ lệ bản đồ gồm có

tỉ lệ thước và bảng chú giải.
tỉ lệ số và tỉ lệ thước.
tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ.
bảng chú giải và kí hiệu.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?