
ÔN TẬP CHƯƠNG I - ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Authored by Đào Mỹ
Physics
1st - 10th Grade
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Hệ quy chiếu bao gồm
Vật làm mốc
Trục toạ độ gắn với vật làm mốc
Gốc thời gian
Đồng hồ đo thời gian
Vật chuyển động
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Những điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động thẳng đều?
Quỹ đạo là đường thẳng.
Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.
Vec - tơ vận tốc không đổi theo thời gian.
Gia tốc bằng không.
Đồ thị vận tốc thời gian là đường thẳng đi lên.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Những phát biểu nào sau đây là đúng: Quỹ đạo chuyển động là gì?
Là đường mà vật chuyển động vẽ ra trong không gian.
Là chiều dài đường đi của vật.
Là đường trong không gian tập hợp tất cả các vị trí của vật khi nó chuyển động.
Là hình dạng của đường đi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Một vật chuyển động dọc theo trục Ox có phương trình chuyển động: x = - 10 + 20t (x đo bằng km và t đo bằng giờ). Nhận định nào sau đây là đúng khi nói vể chuyển động của vật?
Vật chuyển động thẳng đều, cùng chiều dương với v = 20 km/h.
Vật chuyển động thẳng đều, ngược chiều dương với v = - 10 km/h.
Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đều, cùng chiều dương với v = 10 m/s.
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều đều, cùng chiều dương với v = - 10 m/s.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ tăng đều theo thời gian được gọi là gì?
Chuyển động thẳng đều.
Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Chuyển động thẳng chậm dần đều.
Chuyển động tròn đều.
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Những điều nào sau đây là đúng khi nói về gia tốc?
Là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
Là đại lượng đặc trưng cho tốc độ biến thiên vận tốc.
Là một đại lượng vec - tơ.
Luôn luôn có phương song song với quỹ đạo chuyển động.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Điều nào sau đây là đúng khi nói về gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
Là một vec - tơ không đổi.
Cùng chiều chuyển động nếu là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Cùng chiều vận tốc nếu là chuyển động thẳng nhanh chậm đều.
Có giá trị tăng dần nếu là chuyển động nhanh dần đều và giảm dần nếu là chuyển động chậm dần đều.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Lớp 4A1 Đề 1.
Quiz
•
4th Grade
15 questions
HỆ THỐNG KIẾN THỨC HỌC KÌ I LÝ 9
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Ôn tập tổng hợp
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Khối 3-THQT Thăng Long
Quiz
•
3rd Grade
16 questions
Ôn tập giữa kì II Lý 6
Quiz
•
6th Grade
16 questions
Mắt và các tật của mắt _Vật lí 9
Quiz
•
9th Grade
20 questions
IC3 Quyển 2 tuần 26-27
Quiz
•
5th Grade
20 questions
ĐỐ VUI VẬT LÝ 7
Quiz
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
Forces and Motion--5th Grade
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Exit Check 4.1 - Destructive Processes
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.2 - Constructive Forces
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.3 - Conservation of Momentum
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.4 - Momentum Calculations
Quiz
•
9th Grade
26 questions
Electricity and Magnetism Review
Quiz
•
8th Grade
17 questions
Newtons Laws
Quiz
•
8th Grade
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade