KTTN 6

KTTN 6

6th Grade

25 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

KHTN 6 - TẾ BẢO

KHTN 6 - TẾ BẢO

6th Grade

20 Qs

AXIT CACBOXILIC

AXIT CACBOXILIC

1st Grade - University

20 Qs

Bài tập KHTN 6 Bài 19,20

Bài tập KHTN 6 Bài 19,20

6th Grade

20 Qs

Hóa-10-kiểm tra miệng lần 1

Hóa-10-kiểm tra miệng lần 1

1st - 12th Grade

20 Qs

Chủ đề: Tế bào

Chủ đề: Tế bào

6th Grade

20 Qs

Dinh dưỡng

Dinh dưỡng

4th - 9th Grade

20 Qs

KHTN 6 -TỔNG KẾT CĐ 5: Vật, nguyên, NHIÊN LIỆU, LTTP(bài 1)

KHTN 6 -TỔNG KẾT CĐ 5: Vật, nguyên, NHIÊN LIỆU, LTTP(bài 1)

6th Grade

20 Qs

KTTN 6

KTTN 6

Assessment

Quiz

Chemistry

6th Grade

Medium

Created by

Phùng Thị Quý

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dựa vào nguồng gốc và mục đích sử dung, người ta phân loại nhiên liệu thành mấy loại?

5

4

3

2

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Lõi dây điện làm từ vật liệu ....

Đồng

Nhựa

Sắt

Cao su

Gỗ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Đồ chơi trong hình làm từ vật liệu.....

Gỗ

Nhựa

Sắt

Inox

Nhôm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Lốp xe đạp được làm từ vật liệu gì?

Nhôm

Đồng

Cao su

Nhựa

Thủy tinh

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

Thủy tinh.

Gốm.

Kim loại.

Cao su.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế nào là vật liệu?

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng,. . .

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đấu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhiên liệu rắn gồm các chất?

Cồn, xăng, dầu

Biogas, cồn, củi

Sáp, than đá, củi

Nến , cồn , xăng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?