
Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc
Authored by Hai Trinh
Mathematics
5th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc?
A. Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
B. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
C. Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
D. Cảm giác mãn nguyện vì được khen ngợi, khích lệ.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Trong từ Hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là "điều may mắn, tốt lành". Tìm thêm những từ chứa tiếng phúc có nghĩa như thế:
A. phúc đức, phúc ấm
B. phúc hậu, phúc lộc
C. phúc trạch, phúc tinh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Người có lòng thương người, hay làm điều tốt cho người khác thì gọi là gì?
A. phúc lộc
B. phúc hậu
C. phúc tinh
D. phúc trạch
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: "Điều may mắn không đến liền nhau" được diễn đạt bằng một từ/ cụm từ khác nào?
A. phúc phận
B. phúc đức
C. phúc bất trùng lai
D. vô phúc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Các từ nào có thể dùng để miêu tả tính cách của một người?
A. Thấp, béo, mảnh khảnh, lùn tịt, vạm vỡ, thon thả.
B. Trằng trẻo, hồng hào, mịn màng, mềm mại, đen đúa.
C. Hiền lành, ghê gớm, nhanh nhẹn, chăm chỉ, cân cù, lười biếng, hài hước.
D. Ngủ, ăn, nói, cười, đi lại, chạy, nhảy.
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Từ nào dưới đây có thể dùng để miêu tả cơn mưa?
A. Tí tách
B. Lộp độp
C. Ào ào
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?