
GDQP K10
Authored by Dieu Nguyenthithu
Science
10th Grade
Used 13+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Thứ tự thực hiện các bước tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang là
tập hợp => điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán
điểm số => chỉnh đốn hàng ngũ => tập hợp => giải tán.
tập hợp => chỉnh đốn hành ngũ => điểm số => giải tán
điểm số => tập hợp => chỉnh đốn hàng ngũ => giải tán
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
So với đội hình tiểu đội 1 hàng ngang, đội hình tiểu đội 2 hàng ngang không thực hiện bước nào dưới đây?
Tập hợp
Điểm số
giải tán
Chỉnh đốn hàng ngũ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang/ dọc, khi thấy các chiến sĩ đã đứng vào vị trí tập hợp, tại vị trí chỉ huy, tiểu đội trưởng hô khẩu lệnh gì?
Thôi
Điểm số
giải tán
Được
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang, tiểu đội trưởng đứng ở vị trí nào?
Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước
Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
Chếch về bên phải, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
Liền kề phía bên trái chiến sĩ mang số hiệu 01.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong tiểu đội 1 hàng dọc, tiểu đội trưởng đứng ở vị trí nào?
Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước.
Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
Chếch về bên phải cách đội hình từ 3 – 5 bước
Liền kề phía bên trái chiến sĩ mang số hiệu 01
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Trong đội hình tiểu đội 1 hàng ngang, tiểu đội trưởng đứng ở vị trí nào?
Chính giữa đội hình, cách đội hình 3 – 5 bước
Chếch về bên trái, cách đội hình từ 3 – 5 bước
Chếch về bên phải, cách đội hình từ 3 – 5 bước.
Liền kề phía bên trái chiến sĩ mang số hiệu 01
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Nội dung nào dưới đây không mô tả đúng đội hình tiểu đội 2 hàng ngang?
Các chiến sĩ mang số hiệu lẻ (1; 3; 5; 7) đứng hàng trên
Các chiến sĩ mang số hiệu chẵn (2; 4; 6) đứng hàng dưới
Cự li giãn cách giữa hàng trên và hàng dưới là 1 mét
Các chiến sĩ đứng bên phải tiểu đội trưởng thành 2 hàng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
KHTN 6 - TUẦN 6
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
CN10 - DNN VÀ KD HỘ GĐ
Quiz
•
10th Grade
13 questions
Tế Bào Động Vật và Thực Vật
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
Kiểm tra trang trình chiếu của em
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Vũ trụ 2
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
kiểm tra 15 phut ki 2
Quiz
•
10th Grade
15 questions
KIỂM TRA 15 LẦN 1 HK2
Quiz
•
10th Grade
13 questions
Ôn tập-Tin 3-hk1
Quiz
•
5th Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
10 questions
Exploring the Evolution of the Peppered Moth
Interactive video
•
6th - 10th Grade
35 questions
DNA Structure and Replication
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Trophic Levels and Food Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Symbiotic Relationships
Lesson
•
9th - 12th Grade
17 questions
Sex-Linked, Co and Incomplete Dominance
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Biology - Intro to Genetics
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Earth's Spheres and Their Interactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Types of Chemical Reactions and Balancing Equations
Quiz
•
10th Grade