Search Header Logo

PHRASAL VERBS 1

Authored by Long Hoàng

English

KG - Professional Development

Used 15+ times

PHRASAL VERBS 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

apply for (a job)

nộp đơn (xin việc)

cất đồ

hỏi( vấn đề nào đó)

tắt đèn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

break down

bị hư

đột nhập vào nhà

động viên, làm cho ai vui lên

theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

break in/into

đối mặt với cái gì

đột nhập vào nhà

au chùi

tăng, đi lên

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

- break up with someone

đề cập chuyện gì đó

động viên, làm cho ai vui lên

chia tay người ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

 nuôi nấng (con cái)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

bring sth up

nuôi nấng (con cái)

đề cập chuyện gì đó

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

ngừng hoạt động, đóng cửa tiệm (kinh doanh, buôn bán)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

bring someone up:

nuôi nấng (con cái)

làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

nghĩ ra

tróc ra, sút ra

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

- brush up on sth

ôn lại

động viên, làm cho ai vui lên

có vẻ (chủ ngữ là người)

lau chùi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?